liên hệ

Học thuật
Thân thiện
liên hệ

Hai sự kiện này có liên hệ mật thiết với nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • sự dính dáng, gắn bó hoặc tác động qua lại lẫn nhau: Chỉ mối quan hệ giữa hai hay nhiều sự vật, sự việc, hiện tượng.
    • Thiết lập hoặc duy trì sự tiếp xúc, trao đổi thông tin với ai đó: Chỉ hành động chủ động tìm đến để nói chuyện, bàn bạc.
    • (Dùng trong tư duy) Nhận ra nêu lên mối quan hệ, sự liên quan giữa các vấn đề: Từ một vấn đề đã biết, suy nghĩ đến những điều liên quan.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai sự kiện này có vẻ không liên hệ đến nhau. (Chỉ sự dính dáng, gắn bó)
    • Khi thắc mắc, bạn hãy liên hệ với bộ phận hỗ trợ khách hàng. (Chỉ hành động thiết lập tiếp xúc)
    • Nghe câu chuyện ấy, tôi tự liên hệ đến hoàn cảnh của bản thân mình. (Chỉ việc suy nghĩ, nhận ra mối quan hệ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liên hệ thực tế": Áp dụng, đối chiếu lý thuyết hoặc một vấn đề với tình hình thực tế.

    • Bài học sẽ dễ hiểu hơn nếu biết cách liên hệ thực tế.
  • Dùng trong các ngành khoa học:

    • Toán học, Triết học: Chỉ một quan hệ (relation) cụ thể giữa các phần tử, khái niệm.
      • Liên hệ tương đương (quan hệ tương đương), liên hệ thứ tự (quan hệ thứ tự).
Biến thể từ liên quan
  • Mối liên hệ (danh từ): Sự liên quan, sự gắn kết giữa các đối tượng.

    • Giữa họ một mối liên hệ mật thiết.
  • Liên lạc (động từ): Gần nghĩa với nghĩa "tiếp xúc, trao đổi thông tin" của "liên hệ", nhưng thường nhấn mạnh đến việc duy trì thông tin liên tục (như liên lạctuyến, mất liên lạc).

  • Quan hệ (danh từ): Thường chỉ mối liên hệ tính chất xã hội, giao tiếp giữa người với người (quan hệ ngoại giao, quan hệ bạn ).
Từ đồng nghĩa
  • Dính dáng: liên quan, can dự đến (thường dùng với sắc thái không mong muốn).
  • Tiếp xúc: Gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với ai đó.
  • Trao đổi: Cho nhận thông tin, ý kiến qua lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liên hệ với: Thiết lập sự tiếp xúc với ai/điều .

    • Công ty liên hệ với đối tác để đàm phán.
  • Liên hệ đến/ tới: sự liên quan, dính dáng đến một vấn đề, đối tượng nào đó.

    • Vấn đề an toàn thực phẩm liên hệ trực tiếp đến sức khỏe cộng đồng.
Thành ngữ liên quan
  • Liên hệ trên dưới: (Thường dùng trong công việc, tổ chức) Chỉ việc giữ mối quan hệ, trao đổi thông tin giữa cấp trên cấp dưới một cách thông suốt.
    • Một nhà quản lý giỏi cần biết cách liên hệ trên dưới.
liên hệ

Hai sự kiện này có liên hệ mật thiết với nhau.

  1. đg. 1. Dính dáng với nhau: Hai việc đó liên hệ với nhau. 2. Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc liên quan đến vấn đề ấy.